Accupril – Thuốc trị tăng huyết áp, suy tim

Cập nhật ngày 27, Tháng Mười Một, 2013, Thuộc Thuốc

Bạn có thể tải về máy file PDF nội dung tài liệu này tại đây: Tải về file PDF

Hoạt chất

Quinapril HCl

Chỉ định

  • Tăng huyết áp vô căn: dùng đơn độc hay phối hợp với thuốc lợi tiểu & thuốc chẹn β.
  • Suy tim ứ huyết: dùng với thuốc lợi tiểu &/hoặc glycoside tim.

Liều dùng

  • Tăng huyết áp: 10 mg x 1 lần/ngày, duy trì 20-40 mg/ngày, chia 1-2 lần, có thể 80 mg/ngày. Dùng kèm thuốc lợi tiểu 5 mg, sau đó chỉnh liều.
  • Bệnh nhân suy thận: chỉnh liều theo ClCr.
  • Người lớn tuổi: 5 mg x 1 lần/ngày.
  • Suy tim ứ huyết: 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó chỉnh liều (có thể 40 mg/ngày), chia 2 lần. Dùng kèm với thuốc lợi tiểu/ glycosid tim, duy trì 10-20 mg/ngày.

Cách dùng

  • Dùng trước khi ăn vào cùng một thời điểm mỗi ngày.

Tác dụng phụ

  • Nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ, dị cảm, bứt rứt, tụt huyết áp.
  • Nhiễm trùng hô hấp trên.
  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, khó tiêu.
  • Đau cơ, đau ngực, đau lưng.
  • Tăng creatinine & ni tơ ure máu.
  • Giảm bạch cầu.
  • Ngưng thuốc: khi có tiếng rít thanh quản hoặc phù mạch ở mặt, lưỡi hoặc thanh môn.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thuốc.
  • Tiền căn phù mạch do dùng ACEI.
  • Phụ nữ mang thai 6 tháng cuối và phụ nữ cho con bú.
  • Trẻ em.

Thận trọng

  • Người suy thận, đang dùng quinapril vì có thể làm hủy hoại chức năng thận của bệnh nhân. Cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.
  • Thận trọng khi sử dụng đồng thời với thuốc lợi tiểu giữ K vì có thể làm tăng kali máu cao.
  • Người phẫu thuật/gây mê vì sử dụng thuốc ức chế men chuyển có thể ngăn chặn sự tạo ra angiotensin II thứ phát sau sự giải phóng bù trừ của renin. Điều này có thể dẫn đến tụt huyết áp và có thể được điều chỉnh bằng các biện pháp làm tăng thể tích.
  • Theo dõi bạch cầu khi có bệnh tạo keo &/hoặc bệnh thận.

Tương tác thuốc

  • Tetracycline: dùng đồng thời tetracycline với Accupril có thể làm giảm sự hấp thu của tetracycline từ 28 – 37% ở một số người.
  • Thuốc lợi tiểu: Cũng như với các thuốc ức chế men chuyển khác, bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu, đặc biệt là mới được điều trị bằng thuốc lợi tiểu, nếu dùng phối hợp với Accupril đôi khi được ghi nhận bị giảm huyết áp đáng kể sau liều khởi đầu Accupril. Có thể làm giảm khả năng bị tụt huyết áp sau khi dùng liều Accupril đầu tiên bằng cách ngưng dùng thuốc lợi tiểu hoặc tăng ăn muối trước lúc bắt đầu điều trị với quinapril. Nếu không thể ngưng dùng thuốc lợi tiểu thì bệnh nhân phải được theo dõi trong vòng hai giờ sau liều Accupril đầu.
  • Các thuốc làm tăng kali huyết thanh: Nếu dùng cùng lúc Accupril và các thuốc lợi tiểu giữ kali (như spironolactone, triamterene hoặc amiloride), thuốc bổ sung kali hay các muối thay thế có kali, thì cần phải thận trọng và theo dõi kali huyết thường xuyên.
Accupril 20mg, Quinapril HCl

Accupril 20mg, Quinapril HCl

Dược lý

Quinapril là một tiền chất, vào cơ thể sẽ nhanh chóng được thủy phân gốc ester để thành quinaprilat (còn có tên là quinapril diacid, đây là chất chuyển hóa chính của quinapril). Chất này đã được chứng minh qua các công trình nghiên cứu ở người và động vật là một chất ức chế men chuyển angiotensin mạnh.

Men chuyển angiotensin (ACE) là một peptidyl dipeptidase. Nó xúc tác sự biến đổi của angiotensin I thành chất gây co thắt mạch là angiotensin II, chất này có liên quan đến việc kiểm soát và vận hành mạch máu thông qua nhiều cơ chế khác nhau, kể cả kích thích vỏ thượng thận tiết aldosterone. Tác dụng đầu tiên của quinapril trên người và trên động vật là ức chế men chuyển angiotensin, từ đó làm giảm áp lực mạch máu và sự bài tiết aldosterone.

Sự lấy đi angiotensin II có tác dụng phản hồi âm trên sự bài tiết renin dẫn đến việc tăng hoạt tính của renin huyết tương. Quinapril có hoạt tính chống tăng huyết áp khi nồng độ renin huyết tương thấp hoặc bình thường.

Các cơ chế khác có thể góp phần tạo hoạt tính của chất ức chế men chuyển bao gồm sự giãn mạch gây bởi bradykinin, giải phóng prostaglandin, giảm hoạt động của hệ thần kinh giao cảm và ức chế hoạt tính của men chuyển ở mạch làm giãn mạch mạnh.




Click Xem thêm: , , , , , ,